Thứ Bảy, 14 tháng 9, 2013

HCM. Điểm chuẩn hoài vọng bổ sung ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.

HCM Khối Điểm chuẩn NVBS Các ngành đào tạo đại học: Công nghệ thông tin A,A1 18 D1 19 Công nghệ chế tạo máy A,A1 17,5 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 17,5 Công nghệ thực phẩm A,A1 20,5 B 21,5 Công nghệ chế biến thủy sản A,A1 19 B 19,5 bảo đảm chất lượng và an toàn thực phẩm A,A1 19 B 20 Công nghệ sinh học A,A1 21 B 22 Công nghệ kĩ thuật hóa học A,A1 20 B 21 Công nghệ kĩ thuật môi trường A,A1 19,5 B 20,5 Quản trị kinh doanh A,A1 18 D1 19 Tài chính - nhà băng A,A1 17,5 D1 18 Kế toán A,A1,D1 19,5 Các ngành đào tạo cao đẳng: Công nghệ thông báo (điểm ĐH) A,A1,D1 13,5 Công nghệ thông báo (điểm CĐ) 16,5 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (điểm ĐH) A,A1 10,5 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (điểm CĐ) 13,5 Công nghệ kĩ thuật cơ khí (điểm ĐH) A,A1 10,5 Công nghệ kũ thuật cơ khí (điểm CĐ) 13,5 Công nghệ thực phẩm (điểm ĐH) A,A1,B 17 Công nghệ thực phẩm (điểm CĐ) 20 Công nghệ chế biến thủy sản (điểm ĐH) A,A1,B 15 Công nghệ chế biến thủy sản (điểm CĐ) 18 Công nghệ kĩ thuật hóa học (điểm ĐH) A,A1,B 13 Công nghệ kĩ thuật hóa học (điểm CĐ) 16 Công nghệ kĩ thuật môi trường (điểm ĐH) A,A1,B 13,5 Công nghệ kĩ thuật môi trường (điểm CĐ) 16,5 Công nghệ sinh vật học (điểm ĐH) A,A1,B 14,5 Công nghệ sinh học (điểm CĐ) 18,5 Công nghệ may (điểm ĐH) A,A1,D1 10,5 Công nghệ may (điểm CĐ) 13,5 Công nghệ da giày (điểm ĐH) A,A1/B 10,5/11 Công nghệ da giày (điểm CĐ) 13,5/13 Công nghệ kĩ thuật nhiệt A,A1 10 Công nghệ vật liệu (điểm ĐH) A,A1/B 10,5/11 Công nghệ nguyên liệu (điểm CĐ) 13,5/14 Quản trị kinh doanh (điểm ĐH) A,A1,D1 13,5 Quản trị kinh dinh (điểm CĐ) 16,5 Kế toán (điểm ĐH) A,A1,D1 13,5 Kế toán (điểm CĐ) 16,5 Việt Nam học (điểm ĐH) A,A1,C,D1 11,5 Việt Nam học (điểm CĐ) 14,5.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét